Menu

các nguyên tố trong Tycoon Quyền Năng Roblox Tier List

S
Water (Nước): Màu xanh dương, mang lại khả năng thao túng nước.
Supersonic (Siêu thanh): Nguyên tố đặc biệt (cần 750 gems từ boss/rebirth để mở khóa), màu xanh ánh kim, tốc độ cực nhanh
Ice (Băng): Màu xanh nhạt/trắng, đóng băng kẻ thù.
A
Time (Thời gian): Màu xanh lá neon/đen, có thể làm chậm hoặc ngưng đọng thời gian.
Darkness (Bóng tối): Màu đen/tím, sức mạnh hắc ám, mạnh mẽ.
Tech (Công nghệ): Màu xanh dương đậm/xám/vàng, sử dụng vũ khí hiện đại, công nghệ.
Thunder (Sét/Lôi): Màu vàng/xanh sáng, tốc độ nhanh, gây choáng.
Gravity (Trọng lực): Màu tím đen, thao túng trọng lượng.
B
Fire (Lửa): Màu đỏ/cam/vàng, nhân vật giống Naruto Cửu Vĩ, thú cưng là rồng lửa, gây hiệu ứng đốt cháy.
Light (Ánh sáng): Màu trắng/vàng kim, tốc độ và chói mắt.
Lava (Nham thạch): Màu đỏ sẫm/đen, sức mạnh hủy diệt cao.
Nature (Tự nhiên/Mộc): Màu xanh lá/nâu, sức mạnh cây cối/wood style, lấy cảm hứng từ Hashirama (Naruto).
C
Devil (Ác quỷ): Màu đỏ/đen, lấy cảm hứng từ Denji (Chainsaw Man), gây cháy Hellfire.
Earth (Đất): Màu nâu/xám, sức mạnh đá, phòng thủ cao.
Crystal (Pha lê): Màu tím/hồng nhạt, phòng thủ và tấn công bằng pha lê.
D
Bone (Xương): Màu trắng/đen, lấy cảm hứng từ Sans (Undertale), nhân vật và thú cưng là xương.
chưa dùng bao giờ
Wind (Gió): Màu xanh nhạt/trắng, tạo lốc xoáy.
Created Mar 28, 2026
Rank and compare các nguyên tố trong tycoon quyền năng roblox with this interactive tier list. Drag and drop items into tiers from S (the best) to D, then share your results with friends.

By TierBuddy Community

S Tier

A Tier

B Tier

C Tier

D Tier

chưa dùng bao giờ Tier